Wall charts
Index of SIL publications on Wall charts listed by country.
See only SIL publications on Wall charts available online or for purchase from SIL International Publications.
Africa
Benin
- Anii ki ibii. 2004. (Anii [blo])
Burkina Faso
- Ciraaŋ-nyɛgɛnbieŋa. 2002. (Cerma [cme])
Cameroon
- Asak ma muyaŋ. 2001. (Muyang [muy])
- Mbu 1995. 1995. (Makaa [mcp])
- Mbuko alphabet. n.d. (Mbuko [mqb])
Democratic Republic of the Congo
Guinea-Bissau
Niger
- Dandumi. 2004. (Zarma [dje])
- Ibetan daɣ təmajəq: šifinaɣ əd təfrənsist. 2002. (Tamajaq, Tawallammat [ttq])
- Kociya ga-ham baano. 2004. (Zarma [dje])
- Mo doori. 2004. (Zarma [dje])
- Salado dooro. 2004. (Zarma [dje])
- Širawt ta n sakalan. n.d. (Tamajaq, Tawallammat [ttq])
- Takardun baƙaƙe na hausa. 2002. (Hausa [hau])
- Windi-bundu. 2004. (Zarma [dje])
- Zarma sanni sijiirey. 2002. (Zarma [dje])
Senegal
Tanzania
- Alfabéti ya Kɨlaangi. 2004. (Langi [lag])
- Gusɔma no Kwandeka go Giikɔma. 2008. (Ikoma-Nata-Isenye [ntk])
- Herufi za Kibena. 2004. (Bena [bez])
- Herufi za Kibungu. 2004. (Bungu [wun])
- Herufi za Kikinga. 2004. (Kinga [zga])
- Herufi za Kimalila. 2004. (Malila [mgq])
- Herufi za Kindali. 2004. (Ndali [ndh])
- Herufi za Kinyakyusa. 2004. (Nyakyusa-Ngonde [nyy])
- Herufi za Kinyiha. 2004. (Nyiha, Tanzania [nih])
- Herufi za Kisafwa. 2004. (Safwa [sbk])
- Herufi za Kivwanji. 2004. (Vwanji [wbi])
- Mahelufi ga Lusaango. 2004. (Sangu [sbp])
- Okusoma no Kukaama Echijita. 2008. (Jita [jit])
- Okʉsoma no Kʉkaama Mang’ana ge Kizanaki. 2008. (Zanaki [zak])
- Okusoma no Okwandika kuKikabhwa. 2008. (Kabwa [cwa])
- Osɔ́ma na wandeka kwa Kemboowe. 2009. (Mbugwe [mgz])
Togo
- Anii ki ibii. 2004. (Anii [blo])
Uganda
- Lapapura lwa Suura za Kubala. 2010. (Gungu [rub])
- Lugungu alphabet chart. 1999. (Gungu [rub])
- Nuguta sya Lubwisi. 2006. (Talinga-Bwisi [tlj])
- Nyuguta za Lugungu. 2010. (Gungu [rub])
- OWalifu wa Lugwere. 2006. (Gwere [gwr])
- Walifu Wolunyole. 2006. (Nyole [nuj])
Americas
Canada
- Slavey alphabet. 1973. (Slavey, South [xsl])
- The Beaver alphabet. 1976. (Beaver [bea])
Mexico
-
Abecedario có̱o̱ˈ˜ jmíi´. 2006.
(Chinantec, Comaltepec [cco])
Asia
Thailand
Viet Nam
- 33 Bảng treo vệ-sinh, khoa-học và đức-dục. 1971. (Vietnamese [vie])
- Aday bach akhăr Cham birau 7-26 (Bộ bảng treo em học vần tiếng Cham). 1972. (Cham, Eastern [cjm])
- Añ bơtê sền sra 1-20 (Bộ bảng treo Em học vần tiếng Kơho). 1972. (Koho [kpm])
- Bahnar 1-18: Bộ bảng treo Em học vần tiếng Bahnar. 1972. (Bahnar [bdq])
- Bơta sàng goh, bơta bơtê git gơs, bơta lơh lòt niam, ơdŭ sơnròp: Pơnah cau pôgru dê (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học, và đúc-dục, lớp vỡ lòng: Phần chỉ nam). 1971. (Koho [kpm])
- Doc parnai Brũ 1-20: Bộ bảng treo Em hoc vần tiếng Brũ. 1972. (Bru, Eastern [bru])
- Eh mơhriam hòk chu rơtéang 1-20 (Em học vần bảng treo 1-20). 1972. (Sedang [sed])
- Gâp ntơm nti uănh 1-20 (Bộ bảng treo, em học vần tiếng Mnông). 1972. (Mnong, Central [cmo])
- Grap gròng pràn jơwa, Pơnuai khua hok, Ngä pơnuai siàm: Adü mơgru chơmrờp (Môn học bằng bảng treo vê-sinh, khoa-học và đức-duc, lớp vỡ-lòng: Phần chỉ nam). 1972. (Chru [cje])
- Gŭq yăh jrŏh yăh camhlăng; vơn gưt sinlơ sŭng vri heq; gŭq con tamun yăh sŏng (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học, và đức-dục; lớp vỡ lòng: Phần chỉ nam). 1971. (Chrau [crw])
- Hẻht sịhng, khoa-học, slón hẻht ị đáy, lờp slón slứ, fạhn hã slón (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học, và đức-dục; lớp vỡ-lòng; phần chỉ-nam). 1974. (Nung [nut])
- Kâo kcưm hriăm dlăng 1-20 (Bộ bảng treo Em học vần tiếng Radê). 1972. (Rade [rad])
- Kâo pophun hrăm hră 1-20 (Bô bảng treo em hoc vần tiếng Jơrai). 1972. (Jarai [jra])
- Klei mgang hdĭp, klei hriăm mnơ̆ng dhơ̆ng, klei dôk dơ̆ng; adŭ mrâo hriăm: Kdrêč kơ nai (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học và đưc-dục; lớp vỡ lòng: Phần chỉ-nam). 1971. (Rade [rad])
- Loq pasrech (basròih) ʼmòt padrên, hõc yineq plình taneh, raninh ma lem; lòp pasèm: Cashech hnài pato mangai hnài (Mon học bìằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học, và đức-dục; lớpvỡ-lòng: Phần chỉ nam). 1971. (Hre [hre])
- Nau nai dŏng rblang rup yông nti: Nti ma mpô mpa, nau lăng săk jăn, nuih nʼhâm ueh; jrô mhe nti: Ndrom samƀut ma nai nti (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học, và đức-dục; lớp vỡ lòng: Phần chỉ nam). 1972. (Mnong, Central [cmo])
- Nõng tọc si slứ 1-20 (Bộ bảng treo em học vần tiềng Thái-Nung). 1972. (Nung [nut])
- Pato khĭk prưn yawa, pato il-limô, pato adăt, tăl birau bach (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học và đức-dục, lớp vỡ-lòng, phần chỉ nam). 1972. (Cham, Eastern [cjm])
- Pran-lawa, khoa-hoc, voh siàp; aduq padòq hoc; suraq manũih pato (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học và đức-dục; lớp vỡ lòng: Phần chỉ nam). 1972. (Roglai, Northern [rog])
- Rang tơlơi hơdip, tơlơi hrăm ƀuh, tơlơi luă gŭ; anih phŭn: Hơdrôm hra nai pơtô (Môn học bàng bảng treo vệ-sinh, khoa-học và đức-dục; lớp vỡ-lòng: Phần chỉ nam). 1971. (Jarai [jra])
- Rien tễ: Bán rêng, paloŏng cutễq, ỡt mantoat o: Lớp mbỡiq rien (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học và đưc-dục, lớp vỡ lòng: Phần chỉ nam). 1971. (Bru, Eastern [bru])
- Tơdrong oei sa sơgaih; tơdrong ayuh plĕnh teh; tơdrong oei sa ʼlơng: Lăm pơtơm pơhrăm (Môn học bằng bảng treo vê-sinh, khoa-học và dức-duc: Lớp vỡ lòng: Phần chỉ nam). 1971. (Bahnar [bdq])
- Va hnê tơdrơang krúa, tơdróang túm khu kế lap luô, ʼbáng tơdróang ôi ka lém; lam ki póang: ʼNa vai ʼbok thái (Môn học bằng bảng treo vệ-sinh, khoa-học và đức-dục; lớp vỡ-lòng: Phần chỉ-nam). 1972. (Sedang [sed])